强嘴

强嘴
jiàngzuǐ
cường chuỷ

cãi lại; cãi bướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cãi lại; cãi bướng

    • Bạn đừng cãi lại.

  2. động từ

    cãi lại; cứng miệng không chịu nhận

    • Anh ấy thích cãi lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.