强兵

强兵
qiángbīng
cường binh

binh lính hùng mạnh; quân đội hùng cường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    binh lính hùng mạnh; quân đội hùng cường

    • Anh ấy muốn huấn luyện một đội quân mạnh.

  2. động từ

    quân đội hùng mạnh; tăng cường sức mạnh quân sự

    • Củng cố quân đội là nền tảng của an ninh quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.