弹舌

弹舌
tánshé
đàn thiệt

vỗ lưỡi; tặc lưỡi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ lưỡi; tặc lưỡi

    • Anh ấy tặc lưỡi tỏ vẻ khinh thường.

  2. động từ

    rung lưỡi; phát âm rung lưỡi

    • Anh ấy có thể rung lưỡi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.