弹窗

弹窗
tánchuāng
đàn song

cửa sổ bật lên; pop-up (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ bật lên; pop-up (máy tính)

    • Trang web này có rất nhiều cửa sổ bật lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.