弹性

弹性
tánxìng
đàn tính

độ đàn hồi; lực đàn hồi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19079
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ đàn hồi; lực đàn hồi

    • Vật liệu này có độ đàn hồi rất tốt.

  2. danh từ

    tính linh hoạt; khả năng co giãn

    • Kế hoạch này có tính linh hoạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.