刚性

刚性
gāngxìng
cương tính

tính cứng nhắc; sự cứng đờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính cứng nhắc; sự cứng đờ

    • Loại vật liệu này có độ cứng rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.