弹子锁

弹子锁
dànzisuǒ
đạn tử toả

ổ khóa chốt bi; khóa chốt pin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ổ khóa chốt bi; khóa chốt pin

    • Loại khóa pin này rất an toàn.

  2. danh từ

    ổ khóa chốt bi; khóa chốt lò xo

    • Cánh cửa này dùng khóa lò xo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.