弱化

弱化
ruòhuà
nhược hoá

làm yếu đi; suy yếu hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm yếu đi; suy yếu hóa

    • Chúng ta nên làm suy yếu những ảnh hưởng tiêu cực này.

  2. động từ

    làm yếu đi; suy yếu; nhược hoá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • băng(nhỏ, yếu ớt)HỘI Ý

Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.