弯路

弯路
wān
loan lộ

đường vòng; đường quanh co; (bóng) đi đường vòng vèo, lãng phí công sức

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường vòng; đường quanh co; (bóng) đi đường vòng vèo, lãng phí công sức

    • Con đường này có nhiều đoạn quanh co.

  2. danh từ

    đường vòng; đi đường vòng; (bóng) đi lạc hướng

    • Chúng tôi đã đi rất nhiều đường vòng.

  3. danh từ

    đường vòng; đường vòng vo; đi đường vòng (bóng: lãng phí công sức)

  4. danh từ

    đường vòng; (bóng) đường sai lầm; đi lạc hướng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.