弯弯曲曲

弯弯曲曲
wānwān
loan loan khúc khúc

ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co

    • Con đường này quanh co.

  2. tính từ

    uyển chuyển; quanh co; (của giọng nói/âm thanh) du dương

    • Con đường nhỏ này quanh co.

  3. tính từ

    ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.