Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
/
弯弯曲曲
弯弯曲曲
loan loan khúc khúc
ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co
- 。
Con đường này quanh co.
- 貳形tính từ
uyển chuyển; quanh co; (của giọng nói/âm thanh) du dương
- 。
Con đường nhỏ này quanh co.
- 參形tính từ
ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弯弯曲曲
Phồn thể彎彎曲曲
loan loan khúc khúc
ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co
- 。
Con đường này quanh co.
- 貳形tính từ
uyển chuyển; quanh co; (của giọng nói/âm thanh) du dương
- 。
Con đường nhỏ này quanh co.
- 參形tính từ
ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung