弩兵

弩兵
bīng
nỗ binh

xạ thủ; cung thủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xạ thủ; cung thủ

    • Cung thủ là những người lính thời cổ đại.

  2. danh từ

    lính nỏ; bộ binh trang bị nỏ

    • Cung thủ là một phần quan trọng của quân đội cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.