弦歌

弦歌
xián
huyền ca

hát có đệm đàn dây; (văn) dạy học theo lễ nhạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát có đệm đàn dây; (văn) dạy học theo lễ nhạc

    • Anh ấy thích hát với nhạc dây.

  2. danh từ

    tiếng đàn và tiếng hát; (văn) giáo hóa dân chúng qua âm nhạc (theo tinh thần Nho học)

    • Giáo dục không ngừng, sự khai hóa không dứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH

Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.