弦乐队

弦乐队
xiányuèduì
huyền nhạc đội

dàn nhạc dây; ban nhạc dây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dàn nhạc dây; ban nhạc dây

    • Cô ấy đã tham gia dàn nhạc dây của trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH

Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.