弥满

弥满
mǎn
di mãn

tràn đầy; đầy ắp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tràn đầy; đầy ắp

    • Không khí tràn ngập hương hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.