弥望

弥望
wàng
di vọng

nhìn thấy khắp nơi; tầm mắt bao quát (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhìn thấy khắp nơi; tầm mắt bao quát (văn)

    • Một tầm nhìn bao la là cánh đồng xanh mướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.