Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
弥勒
弥勒
di lặc
Bồ Tát Di Lặc (vị Phật tương lai sau Thích Ca Mâu Ni)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bồ Tát Di Lặc (vị Phật tương lai sau Thích Ca Mâu Ni)
- 。
Phật Di Lặc là vị Phật tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弥勒
Phồn thể彌勒
di lặc
Bồ Tát Di Lặc (vị Phật tương lai sau Thích Ca Mâu Ni)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bồ Tát Di Lặc (vị Phật tương lai sau Thích Ca Mâu Ni)
- 。
Phật Di Lặc là vị Phật tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung