- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
trợn mắt; mở to mắt
trợn mắt; mở to mắt
Anh ấy mở to mắt nhìn xung quanh.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
trợn mắt; mở to mắt
trợn mắt; mở to mắt
Anh ấy mở to mắt nhìn xung quanh.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.