张望

张望
zhāngwàng
trương vọng

nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía

    • Anh ấy nhìn quanh một chút.

  2. động từ

    nhìn trộm; ngó nghiêng; nhìn ngóng

    • Anh ấy nhìn trộm qua khe cửa.

  3. động từ

    nhìn ngó; nhìn ngóng; trông ngóng

  4. động từ

    nhìn ngó; ngóng trông; liếc nhìn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.