- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
Anh ấy nhìn quanh một chút.
nhìn trộm; ngó nghiêng; nhìn ngóng
Anh ấy nhìn trộm qua khe cửa.
nhìn ngó; nhìn ngóng; trông ngóng
nhìn ngó; ngóng trông; liếc nhìn
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
Anh ấy nhìn quanh một chút.
nhìn trộm; ngó nghiêng; nhìn ngóng
Anh ấy nhìn trộm qua khe cửa.
nhìn ngó; nhìn ngóng; trông ngóng
nhìn ngó; ngóng trông; liếc nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.