张成泽

张成泽
ZhāngChéng
trương thành trạch

Trương Thành Trạch (1946–2013), anh rể của Kim Chính Nhật, chú và người bảo hộ của Kim Chính Ân, bị kết tội phản cách mạng và xử tử năm 2013

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trương Thành Trạch (1946–2013), anh rể của Kim Chính Nhật, chú và người bảo hộ của Kim Chính Ân, bị kết tội phản cách mạng và xử tử năm 2013

    • Jang Song-taek là một chính trị gia của Triều Tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.