张仪

张仪
Zhāng
trương nghi

Trương Nghi (mất 309 TCN), nhà ngoại giao và mưu lược thời Chiến Quốc, đại diện Tung Hoành gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trương Nghi (mất 309 TCN), nhà ngoại giao và mưu lược thời Chiến Quốc, đại diện Tung Hoành gia

    • Trương Nghi là một nhà chính trị thời Chiến Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.