张之洞

张之洞
ZhāngZhīdòng
trương chi động

Trương Chi Động (1837-1909), chính khách nổi bật cuối triều Thanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trương Chi Động (1837-1909), chính khách nổi bật cuối triều Thanh

    • Trương Chi Động là một chính trị gia quan trọng vào cuối triều đại nhà Thanh của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.