引言

引言
yǐnyán
dẫn ngôn

lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn

    • Lời tựa của cuốn sách này rất thú vị.

  2. danh từ

    giới thiệu; giới thiệu bản thân

    • Lời giới thiệu của cuốn từ điển này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.