Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引狼入室
引狼入室
dẫn lang nhập thất
rước voi về giày mả tổ; dẫn sói vào nhà [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rước voi về giày mả tổ; dẫn sói vào nhà [thành ngữ]
- ,。
Dẫn sói vào nhà, tự gánh hậu quả.
- 貳动động từ
rước chó vào nhà; tự rước họa vào thân (bóng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
引狼入室
Phồn thể引
dẫn lang nhập thất
rước voi về giày mả tổ; dẫn sói vào nhà [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rước voi về giày mả tổ; dẫn sói vào nhà [thành ngữ]
- ,。
Dẫn sói vào nhà, tự gánh hậu quả.
- 貳动động từ
rước chó vào nhà; tự rước họa vào thân (bóng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung