引水入墙

引水入墙
yǐnshuǐqiáng
dẫn thuỷ nhập tường

dẫn nước vào tường; (bóng) tự chuốc họa vào thân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn nước vào tường; (bóng) tự chuốc họa vào thân

    • Dẫn thủy nhập tường là một kế sách cổ xưa.

  2. động từ

    chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy là tự rước họa vào thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.