引咎

引咎
yǐnjiù
dẫn cữu

nhận lỗi; chịu trách nhiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lỗi; chịu trách nhiệm

    • Anh ấy đã nhận lỗi và từ chức.

  2. động từ

    nhận lỗi; tự nhận trách nhiệm (về lỗi lầm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.