引号

引号
yǐnhào
dẫn hiệu

dấu ngoặc kép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu ngoặc kép

    • Xin hãy dùng dấu ngoặc kép để trích dẫn câu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.