引力波

引力波
yǐn
dẫn lực ba

sóng hấp dẫn; sóng trọng lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng hấp dẫn; sóng trọng lực

    • Sóng hấp dẫn là những gợn sóng của không thời gian bị uốn cong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.