引力

引力
yǐn
dẫn lực

lực hấp dẫn; trọng lực

2 nghĩa#9951
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực hấp dẫn; trọng lực

    物体相互吸引的力量wùtǐ xiānghù xīyǐn de lìliàng

    • Lực hấp dẫn là một lực cơ bản trong vũ trụ.

  2. danh từ

    lực hút; trọng lực; lực hấp dẫn

    物体之间相互吸引的力wùtǐ zhījiān xiānghù xīyǐn de lì

    • Lực hấp dẫn của Trái Đất rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.