引入迷途

引入迷途
yǐn
dẫn nhập mê đồ

dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường

    • Anh ấy đã bị lầm đường lạc lối.

  2. động từ

    dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)

    • Anh ấy bị bạn xấu dẫn vào con đường lầm lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.