引人入胜

引人入胜
yǐnrénshèng
dẫn nhân nhập thắng

lôi cuốn; hấp dẫn; cuốn hút [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35958
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lôi cuốn; hấp dẫn; cuốn hút [thành ngữ]

    • Câu chuyện này rất lôi cuốn.

  2. tính từ

    quyến rũ; mê hoặc

    • Câu chuyện này rất hấp dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.