Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
弃船
弃船
khí thuyền
bỏ tàu; rời bỏ tàu
1 nghĩa#37939
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ tàu; rời bỏ tàu
- 。
Các thủy thủ phải bỏ tàu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弃船
Phồn thể棄船
khí thuyền
bỏ tàu; rời bỏ tàu
1 nghĩa#37939
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ tàu; rời bỏ tàu
- 。
Các thủy thủ phải bỏ tàu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡