弃养

弃养
yǎng
khí dưỡng

bỏ rơi; từ bỏ việc nuôi dưỡng (con cái, người già, thú cưng,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ rơi; từ bỏ việc nuôi dưỡng (con cái, người già, thú cưng,...)

    • Bỏ rơi thú cưng là hành vi vô trách nhiệm.

  2. động từ

    từ bỏ việc nuôi dưỡng (thú cưng hoặc con cái); không còn chăm sóc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.