Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
弃养
弃养
khí dưỡng
bỏ rơi; từ bỏ việc nuôi dưỡng (con cái, người già, thú cưng,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ rơi; từ bỏ việc nuôi dưỡng (con cái, người già, thú cưng,...)
- 。
Bỏ rơi thú cưng là hành vi vô trách nhiệm.
- 貳动động từ
từ bỏ việc nuôi dưỡng (thú cưng hoặc con cái); không còn chăm sóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弃养
Phồn thể棄養
khí dưỡng
bỏ rơi; từ bỏ việc nuôi dưỡng (con cái, người già, thú cưng,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ rơi; từ bỏ việc nuôi dưỡng (con cái, người già, thú cưng,...)
- 。
Bỏ rơi thú cưng là hành vi vô trách nhiệm.
- 貳动động từ
từ bỏ việc nuôi dưỡng (thú cưng hoặc con cái); không còn chăm sóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡