Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开黑店
mở quán đen (chỉ quán trọ cướp của giết người trong tiểu thuyết cổ); (bóng) kinh doanh bất lương; chặt chém khách hàng
NGHĨA
- 壹动động từ
mở quán đen (chỉ quán trọ cướp của giết người trong tiểu thuyết cổ); (bóng) kinh doanh bất lương; chặt chém khách hàng
- ?
Cửa hàng này có phải là cửa hàng lừa đảo không?
- 貳动động từ
mở quán lừa đảo; (bóng) thực hiện trò bịp bợm
- 。
Anh ta lừa rất nhiều người bằng cách mở cửa hàng lừa đảo.
- 參动động từ
mở quán chặt chém; kinh doanh bất lương; mở tiệm đen
- ,。
Anh ta mở tiệm đen, lừa được rất nhiều tiền.
- 肆动động từ
mở quán chặt chém; kinh doanh bất lương
- 。
Cửa hàng này chặt chém khách.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
mở quán đen (chỉ quán trọ cướp của giết người trong tiểu thuyết cổ); (bóng) kinh doanh bất lương; chặt chém khách hàng
NGHĨA
- 壹动động từ
mở quán đen (chỉ quán trọ cướp của giết người trong tiểu thuyết cổ); (bóng) kinh doanh bất lương; chặt chém khách hàng
- ?
Cửa hàng này có phải là cửa hàng lừa đảo không?
- 貳动động từ
mở quán lừa đảo; (bóng) thực hiện trò bịp bợm
- 。
Anh ta lừa rất nhiều người bằng cách mở cửa hàng lừa đảo.
- 參动động từ
mở quán chặt chém; kinh doanh bất lương; mở tiệm đen
- ,。
Anh ta mở tiệm đen, lừa được rất nhiều tiền.
- 肆动động từ
mở quán chặt chém; kinh doanh bất lương
- 。
Cửa hàng này chặt chém khách.
解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡