开黑店

开黑店
kāihēidiàn
khai hắc điếm

mở quán đen (chỉ quán trọ cướp của giết người trong tiểu thuyết cổ); (bóng) kinh doanh bất lương; chặt chém khách hàng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở quán đen (chỉ quán trọ cướp của giết người trong tiểu thuyết cổ); (bóng) kinh doanh bất lương; chặt chém khách hàng

    • Cửa hàng này có phải là cửa hàng lừa đảo không?

  2. động từ

    mở quán lừa đảo; (bóng) thực hiện trò bịp bợm

    • Anh ta lừa rất nhiều người bằng cách mở cửa hàng lừa đảo.

  3. động từ

    mở quán chặt chém; kinh doanh bất lương; mở tiệm đen

    • Anh ta mở tiệm đen, lừa được rất nhiều tiền.

  4. động từ

    mở quán chặt chém; kinh doanh bất lương

    • Cửa hàng này chặt chém khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.