开门红

开门红
kāiménhóng
khai môn hồng

khởi đầu thuận lợi; mở màn thắng lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khởi đầu thuận lợi; mở màn thắng lợi

    • Chúng tôi hy vọng năm nay sẽ có một khởi đầu tốt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.