Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开门炮
开门炮
khai môn pháo
pháo khai môn (pháo đốt vào đúng giao thừa đầu năm mới theo truyền thống Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo khai môn (pháo đốt vào đúng giao thừa đầu năm mới theo truyền thống Trung Hoa)
- 。
Pháo khai môn là một truyền thống của Tết Nguyên Đán Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
开门炮
Phồn thể開門炮
khai môn pháo
pháo khai môn (pháo đốt vào đúng giao thừa đầu năm mới theo truyền thống Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo khai môn (pháo đốt vào đúng giao thừa đầu năm mới theo truyền thống Trung Hoa)
- 。
Pháo khai môn là một truyền thống của Tết Nguyên Đán Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡