开门杀

开门杀
kāiménshā
khai môn sát

tai nạn mở cửa xe (người trong xe mở cửa bất ngờ gây tai nạn cho người đi đường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nạn mở cửa xe (người trong xe mở cửa bất ngờ gây tai nạn cho người đi đường)

    • Việc mở cửa xe bất cẩn rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.