Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开门杀
开门杀
khai môn sát
tai nạn mở cửa xe (người trong xe mở cửa bất ngờ gây tai nạn cho người đi đường)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn mở cửa xe (người trong xe mở cửa bất ngờ gây tai nạn cho người đi đường)
- 。
Việc mở cửa xe bất cẩn rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开门杀
Phồn thể開門殺
khai môn sát
tai nạn mở cửa xe (người trong xe mở cửa bất ngờ gây tai nạn cho người đi đường)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn mở cửa xe (người trong xe mở cửa bất ngờ gây tai nạn cho người đi đường)
- 。
Việc mở cửa xe bất cẩn rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡