开车人

开车人
kāichērén
khai xa nhân

người lái xe; tài xế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lái xe; tài xế

    • Người lái xe phải chú ý an toàn.

  2. danh từ

    người lái xe

    • Người lái xe rất cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.