Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开胃菜
开胃菜
khai vị thái
món khai vị; món ăn khai vị
2 nghĩa#19123
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món khai vị; món ăn khai vị
- 。
Chúng ta gọi món khai vị trước nhé.
- 貳名danh từ
món khai vị; món ăn nhẹ trước bữa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
开胃菜
Phồn thể開胃菜
khai vị thái
món khai vị; món ăn khai vị
2 nghĩa#19123
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món khai vị; món ăn khai vị
- 。
Chúng ta gọi món khai vị trước nhé.
- 貳名danh từ
món khai vị; món ăn nhẹ trước bữa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡