Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开绿灯
开绿灯
khai lục đăng
bật đèn xanh; cho phép; tạo điều kiện thuận lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bật đèn xanh; cho phép; tạo điều kiện thuận lợi
- 。
Xin hãy bật đèn xanh cho kế hoạch của tôi.
- 貳动động từ
bật đèn xanh; cho phép tiến hành
- 。
Xin hãy bật đèn xanh cho dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
开绿灯
Phồn thể開綠燈
khai lục đăng
bật đèn xanh; cho phép; tạo điều kiện thuận lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bật đèn xanh; cho phép; tạo điều kiện thuận lợi
- 。
Xin hãy bật đèn xanh cho kế hoạch của tôi.
- 貳动động từ
bật đèn xanh; cho phép tiến hành
- 。
Xin hãy bật đèn xanh cho dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡