开炮

开炮
kāipào
khai pháo

nổ súng; khai hỏa

1 nghĩa#18526
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổ súng; khai hỏa

    • Kẻ địch khai hỏa rồi!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.