开灯

开灯
kāidēng
khai đăng

bật đèn

1 nghĩa#12070
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bật đèn

    按开关使灯亮起来àn kāiguān shǐ dēng liàng qǐlai

    • Xin hãy bật đèn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.