Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开漳圣王
开漳圣王
khai chương thánh vương
Khai Chương Thánh Vương (tước hiệu truy phong của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711), người khai lập Chương Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khai Chương Thánh Vương (tước hiệu truy phong của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711), người khai lập Chương Châu)
- 。
Khai Chương Thánh Vương là thần bảo hộ của Chương Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开漳圣王
Phồn thể開漳聖王
khai chương thánh vương
Khai Chương Thánh Vương (tước hiệu truy phong của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711), người khai lập Chương Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khai Chương Thánh Vương (tước hiệu truy phong của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711), người khai lập Chương Châu)
- 。
Khai Chương Thánh Vương là thần bảo hộ của Chương Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡