Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开河期
开河期
khai hà kỳ
thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)
- 。
Mùa sông tan băng là mùa xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
开河期
Phồn thể開河期
khai hà kỳ
thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)
- 。
Mùa sông tan băng là mùa xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡