开河期

开河期
kāi
khai hà kỳ

thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời kỳ tan băng sông (mùa xuân)

    • Mùa sông tan băng là mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.