Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开拓性
开拓性
khai thác tính
tính chất tiên phong; tính khai phá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính chất tiên phong; tính khai phá
- 。
Đây là một dự án mang tính tiên phong.
- 貳形tính từ
tính tiên phong; tính đột phá; mang tính khai phá
- 。
Đây là một dự án mang tính đột phá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
开拓性
Phồn thể開拓性
khai thác tính
tính chất tiên phong; tính khai phá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính chất tiên phong; tính khai phá
- 。
Đây là một dự án mang tính tiên phong.
- 貳形tính từ
tính tiên phong; tính đột phá; mang tính khai phá
- 。
Đây là một dự án mang tính đột phá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡