开拓性

开拓性
kāituòxìng
khai thác tính

tính chất tiên phong; tính khai phá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính chất tiên phong; tính khai phá

    • Đây là một dự án mang tính tiên phong.

  2. tính từ

    tính tiên phong; tính đột phá; mang tính khai phá

    • Đây là một dự án mang tính đột phá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.