Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开快车
开快车
khai khoái xa
lái xe nhanh; phóng nhanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lái xe nhanh; phóng nhanh
- 。
Anh ấy thích lái xe nhanh.
- 貳动động từ
lái xe nhanh; (bóng) làm việc ẩu qua loa cho xong
- 。
Anh ấy luôn làm việc vội vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
开快车
Phồn thể開快車
khai khoái xa
lái xe nhanh; phóng nhanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lái xe nhanh; phóng nhanh
- 。
Anh ấy thích lái xe nhanh.
- 貳动động từ
lái xe nhanh; (bóng) làm việc ẩu qua loa cho xong
- 。
Anh ấy luôn làm việc vội vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡