开快车

开快车
kāikuàichē
khai khoái xa

lái xe nhanh; phóng nhanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái xe nhanh; phóng nhanh

    • Anh ấy thích lái xe nhanh.

  2. động từ

    lái xe nhanh; (bóng) làm việc ẩu qua loa cho xong

    • Anh ấy luôn làm việc vội vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.