Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开平区
开平区
khai bình khu
khu Khai Bình, thuộc thành phố Đường Sơn, tỉnh Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Khai Bình, thuộc thành phố Đường Sơn, tỉnh Hà Bắc
- 。
Khai Bình là một quận của thành phố Đường Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开平区
Phồn thể開平區
khai bình khu
khu Khai Bình, thuộc thành phố Đường Sơn, tỉnh Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Khai Bình, thuộc thành phố Đường Sơn, tỉnh Hà Bắc
- 。
Khai Bình là một quận của thành phố Đường Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡