开幕词

开幕词
kāi
khai màn từ

lời phát biểu khai mạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời phát biểu khai mạc

    • Anh ấy đang chuẩn bị bài phát biểu khai mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.