开小灶

开小灶
kāixiǎozào
khai tiểu táo

nấu riêng cho ai; ưu ái đặc biệt; (khẩu) được "ăn riêng" (được đối xử đặc biệt hơn người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nấu riêng cho ai; ưu ái đặc biệt; (khẩu) được "ăn riêng" (được đối xử đặc biệt hơn người khác)

    • Giáo viên ưu tiên cho học sinh.

  2. động từ

    cho ăn riêng; ưu tiên đặc biệt; (bóng) được chăm sóc/bồi dưỡng thêm ngoài tiêu chuẩn chung

    • Giáo viên dành sự quan tâm đặc biệt cho học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.