开天窗

开天窗
kāitiānchuāng
khai thiên song

để trống (chỗ bị kiểm duyệt); để trắng trang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để trống (chỗ bị kiểm duyệt); để trắng trang

    • Trên báo có chỗ bị bỏ trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.