开塞露

开塞露
kāisài
khai tái lộ

thuốc thụt tháo (glycerin); thuốc nhuận tràng dạng bơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc thụt tháo (glycerin); thuốc nhuận tràng dạng bơm

    • Glycerin enema là một loại thuốc điều trị táo bón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.